Trang chủ›HSK 6›Bài 4
‹ ›
📍 Trạng thái học bài này:
HSK 6, 第四课

完美的胜利(Chiến thắng hoàn hảo)

1Đọc Bài khóa
→
2Lật Thẻ ghi nhớ
→
3Xem Tiến độ học
→
4Ghi nhớ Ngữ pháp
→
5Ôn luyện Bài tập
Làm
bài tập
→
1Nhìn ảnh đoán con vật
Nhìn ảnh đoán tên con vật bằng tiếng Trung. Theo bạn con nào mạnh, con nào yếu? Chuột có thể thắng voi không? Bằng cách nào?
2Nhóm từ cùng chữ gốc
Mỗi nhóm từ dưới đây có điểm chung gì? Đọc thử rồi xem nghĩa.
物wù – vật
Vật / đồ vật
20 từ
宠物chǒngwùthú cưng人物rénwùnhân vật动物dòngwùđộng vật植物zhíwùthực vật食物shíwùthức ăn事物shìwùsự vật博物馆bówùguǎnbảo tàng购物gòuwùmua sắm读物dúwùấn phẩm đọc废物fèiwùđồ bỏ đi药物yàowùdược phẩm建筑物jiànzhùwùcông trình物质wùzhìvật chất礼物lǐwùquà tặng货物huòwùhàng hóa财物cáiwùcủa cải生物shēngwùsinh vật文物wénwùvăn vật, cổ vật物品wùpǐnvật phẩm物价wùjiàvật giá
Đều chứa 物 = vật / đồ vật / sự vật.
弱ruò – nhược
Yếu / suy yếu
20 từ
弱小ruòxiǎonhỏ yếu弱点ruòdiǎnđiểm yếu弱者ruòzhěkẻ yếu瘦弱shòuruògầy yếu软弱ruǎnruòyếu đuối体弱tǐruòthể chất yếu微弱wēiruòyếu ớt减弱jiǎnruòsuy giảm柔弱róuruòmềm yếu示弱shìruòtỏ ra yếu thế虚弱xūruòsuy nhược老弱病残lǎoruòbìngcángià yếu bệnh tật弱势ruòshìthế yếu削弱xuēruòlàm suy yếu衰弱shuāiruòsuy nhược病弱bìngruòốm yếu强弱qiángruòmạnh yếu懦弱nuòruònhu nhược弱化ruòhuàlàm yếu đi弱不禁风ruòbùjīnfēngyếu ớt
Đều chứa 弱 = yếu / suy yếu.
悲bēi – bi
Buồn / bi thương
19 từ
悲伤bēishāngđau buồn悲观bēiguānbi quan悲痛bēitòngđau đớn悲剧bēijùbi kịch悲苦bēikǔđau khổ悲惨bēicǎnthê thảm悲欢离合bēihuānlíhébuồn vui tan hợp可悲kěbēiđáng buồn乐极生悲lèjíshēngbēivui quá hóa buồn悲哀bēi'āibi ai悲愤bēifènphẫn uất悲壮bēizhuàngbi tráng悲喜bēixǐbuồn vui慈悲cíbēitừ bi悲悯bēimǐnthương xót悲鸣bēimíngkêu bi thương悲欢bēihuānbuồn vui转悲为喜zhuǎnbēiwéixǐchuyển buồn thành vui悲喜交加bēixǐjiāojiābuồn vui lẫn lộn
Đều chứa 悲 = buồn / bi thương.
费fèi – phí
Tốn / chi phí
20 từ
耗费hàofèihao tốn花费huāfèichi phí浪费làngfèilãng phí消费xiāofèitiêu dùng白费báifèiphí công费时fèishítốn thời gian费心fèixīnbận tâm费力fèilìtốn sức费钱fèiqiántốn tiền费电fèidiàntốn điện费劲fèijìntốn sức费尽心机fèijìnxīnjīvắt óc tính toán费用fèiyòngchi phí学费xuéfèihọc phí免费miǎnfèimiễn phí收费shōufèithu phí付费fùfèitrả phí经费jīngfèikinh phí小费xiǎofèitiền boa会费huìfèihội phí
Đều chứa 费 = tốn / hao phí.
Các điểm dùng từ trọng tâm của bài; chạm 🔊 để nghe ví dụ. Câu có nhãn 课文 trích thẳng từ bài khóa.
1乘机
“乘机” là phó từ, nghĩa là “nhân cơ hội, thừa dịp”.
这次出差去北京,我们可以乘机游览一下长城。
Chuyến công tác Bắc Kinh lần này, chúng ta có thể nhân dịp đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
这天,大象正在吃树叶,老鼠乘机跑进大象的鼻子中,准备实施它的计划。
Hôm ấy, con voi đang ăn lá cây, con chuột thừa dịp chạy vào trong mũi voi, chuẩn bị thực hiện kế hoạch của nó.
因为一些法律法规还不完善,让犯罪分子乘机钻了空子。
Vì một số luật lệ, quy định còn chưa hoàn thiện nên để cho bọn tội phạm nhân cơ hội lách luật.
2不料
“不料” là liên từ, nghĩa là “không ngờ”. Vế trước nêu tình huống hoặc suy nghĩ được dự liệu, vế sau dùng “不料” để biểu thị xuất hiện tình huống không ngờ tới, thường kết hợp với các từ như “却、竟、竟然、倒、还”.
我只想和她开个玩笑,不料她却生气了。
Tôi chỉ định đùa với cô ấy một chút, không ngờ cô ấy lại nổi giận.
我们做好了一切准备,下个星期就去旅行,不料他竟病倒了。
Chúng tôi đã chuẩn bị mọi thứ, tuần sau là đi du lịch, không ngờ anh ấy lại ngã bệnh.
老鼠乘机跑进大象的鼻子中,准备实施它的计划。不料,刚进去,大象痒得难受,猛烈地打起了喷嚏。
Con chuột thừa dịp chạy vào trong mũi voi, chuẩn bị thực hiện kế hoạch. Không ngờ vừa chui vào, con voi ngứa không chịu nổi, hắt hơi dữ dội.
3未免
“未免” là phó từ, biểu thị sự không tán đồng, chỉ có thể nói là… (kể ra thì hơi…). Phần lớn bổ nghĩa cho tính từ mang nghĩa tiêu cực, ít khi đặt trước động từ. Thường kết hợp với “太、过于、有些、不大” và các lượng từ như “一点儿、一些”.
他这个人也未免太不会关心人了。
Con người anh ta kể ra cũng quá không biết quan tâm đến người khác.
看到大象悲惨的样子,老鼠不忍下手,它觉得那样未免太过残忍。
Nhìn dáng vẻ thảm thương của con voi, con chuột không nỡ ra tay, nó thấy làm vậy kể ra thì quá tàn nhẫn.
举办展览的想法是不错,只是现在能够展出的展品未免少了一些。
Ý tưởng tổ chức triển lãm thì hay, chỉ có điều số hiện vật trưng bày được lúc này kể ra hơi ít.
辨恰巧 / 正好
Điểm chung: Đều có thể biểu thị thời gian vừa vặn khớp nhau, một điều kiện nào đó tình cờ trùng hợp.
我离开北京那一天,恰巧/正好是他到达北京的日子。
Ngày tôi rời Bắc Kinh, đúng ngay là ngày anh ấy đến Bắc Kinh.
恰巧: Là phó từ, thiên về chỉ thời gian, điều kiện, nhấn mạnh sự tình cờ ngẫu nhiên. (Có thể thay bằng “正好”) Ví dụ: ① Khi tôi vội đến Thượng Hải tìm anh ấy thì anh ấy lại vừa đúng lúc đi công tác. ② Tôi đang lo không có ai giúp thì vừa hay lão Vương đến. Chỉ có thể là phó từ, không thể dùng đơn độc hoặc làm vị ngữ riêng. Ví dụ: *我去的时间恰巧。(sai)
正好: Là phó từ, ngoài thời gian, điều kiện, còn có thể chỉ sự trùng hợp về không gian, thể tích, số lượng…, nhấn mạnh sự vừa vặn thích hợp. Ví dụ: ① Đóng tiền thuê nhà xong, số tiền còn lại vừa đủ để dành đóng học phí. ② Hai người một phòng, chúng tôi mười người, vừa vặn là năm phòng. Còn là tính từ, có thể dùng đơn độc hoặc làm vị ngữ riêng. Ví dụ: ① Anh đến vừa đúng lúc, chúng tôi vừa mới bắt đầu ăn cơm. ② A: Bộ quần áo này anh mặc thấy sao? B: Vừa vặn.
0/12
chế độ đã thử
—
huy hiệu đã đạt
Luyện tập
Trò chơi
Ngữ pháp
✍️ 书写 — 缩写 (như đề thi HSK6)

Vì sao cách học này khiến từ "dính" lại?

🧠 4 nguyên lý ghi nhớ🎯 Chiến thuật 听 阅 书🗓️ Lộ trình 3 ngày
01, Spaced Repetition

Lặp lại ngắt quãng

Trí nhớ phai theo đường cong lãng quên. Ôn đúng lúc sắp quên: đúng → từ lên hộp cao (ôn thưa dần), sai → rơi về hộp 1, gặp lại sớm.

🃏 Thẻ ghi nhớ
🧠nhớ ra → rồi kiểm
02, Active Recall

Gợi nhớ chủ động

Bắt não lục lại đáp án trước khi lật thẻ in sâu hơn đọc lại nhiều lần. Luôn đoán nghĩa/đoán chữ trong đầu rồi mới bấm "Xem nghĩa".

✍️ Kiểm tra
03, Chunking

Chia nhóm

Nhiều từ rời rạc khó nhớ hơn vài cụm chủ đề. Tab Học gom từ theo các nhóm nghĩa — học trọn một nhóm rồi mới sang nhóm sau.

📖 Học
愛的細節
04, Story encoding

Học trong ngữ cảnh

Mỗi ví dụ lấy thẳng từ bài khóa「愛的細節」. Ôn từ là dựng lại được cả câu chuyện — nhớ từ và nhớ bài cùng lúc.

📖 Bài khóa
🎯
Vào phòng thiChiến thuật làm đề 听, 阅, 书 trên Sách bài tập
🎧 听力
  • Đọc lướt phương án trước
  • Bắt từ khóa, nắm ý
  • Không dịch từng chữ
📖 阅读
  • Đọc câu hỏi trước
  • Quét đoạn tìm đáp án
  • Canh giờ, bỏ từ lạ
✍️ 书写
  • 29–31 xếp chủ–vị–tân
  • 32 đủ 5 từ, ~80 chữ
  • Chia câu rõ ràng
Lộ trình 3 ngày
Ngày 1
Đọc Bài khóa + tab Học các nhóm, chạy 1 lượt Thẻ ghi nhớ.
🎯 Mọi từ lên ❤❤ trở lên
Ngày 2
Thẻ ghi nhớ 2 chiều + Trắc nghiệm, tự kể lại truyện.
🎯 Phần lớn từ ❤❤❤
Ngày 3
Nghĩa→中 + Gõ pinyin, rồi thi thử cả 3 kỹ năng.
🎯 Đề > 240/300
💡 Mẹo: học 2–3 buổi ngắn (15–20 phút)/ngày rồi mới thi thử; tiến độ & điểm đề đều được lưu lại.
HSK 1–6

Nền tảng tự học tiếng Trung theo giáo trình HSK 1–6. Miễn phí, dành cho mọi người cùng học.

Tự học HSK

HSK 1 (3.0)HSK 2 (3.0)HSK 3 (3.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0) · sắp có

Về chúng tôi

BlogĐăng nhập

Hỗ trợ

Trang chủCác bài HSK 5Liên hệ (sắp có)
© 2026 Nền tảng tự học tiếng Trung theo giáo trình HSK 1–6