Trang chủ›HSK 6›Bài 28
‹ ›
📍 Trạng thái học bài này:
HSK 6, 第二十八课

高山流水遇知音(Cao sơn lưu thủy gặp tri âm)

1Đọc Bài khóa
→
2Lật Thẻ ghi nhớ
→
3Xem Tiến độ học
→
4Ghi nhớ Ngữ pháp
→
5Ôn luyện Bài tập
Làm
bài tập
→
1"Tri âm" trong tiếng Hán
下图中的物品叫"瑶琴"(yáoqín),可以弹奏出美妙的音乐。汉语中有一个词语叫"知音",请谈谈你理解的"知音"的意思,你有知音吗?Nhạc cụ trong hình gọi là "瑶琴" (dao cầm), tấu lên âm nhạc tuyệt diệu. Tiếng Hán có từ "知音 zhīyīn" (tri âm) — hãy nói cách bạn hiểu về "tri âm", và bạn có tri âm không?
Gợi ý: 知音 zhīyīn = người bạn thật sự hiểu lòng mình; điển tích 伯牙 & 钟子期 (Bá Nha & Chung Tử Kỳ).
2Nhóm từ cùng chữ gốc
Mỗi nhóm từ dưới đây có điểm chung gì? Đọc thử rồi xem nghĩa.
动dòng – động
Rung động / lay động
21 từ
动听dòngtīnghay, xuôi tai动人dòngréncảm động lòng người动火dònghuǒnổi cáu动气dòngqìtức giận动怒dòngnùnổi giận动情dòngqíngđộng lòng动容dòngróngxúc động lộ ra nét mặt动心dòngxīnrung động感动gǎndòngcảm động打动dǎdònglàm lay động激动jīdòngxúc động触动chùdòngchạm đến (lòng)生动shēngdòngsinh động冲动chōngdòngbốc đồng心动xīndòngrung động con tim撼动hàndònglay động震动zhèndòngchấn động (tâm lý)轰动hōngdònggây chấn động dư luận无动于衷wúdòngyúzhōngdửng dưng动人心弦dòngrénxīnxiánlay động lòng người惊心动魄jīngxīndòngpòkinh hồn bạt vía
Đều chứa 动 = làm rung động / lay động (tình cảm).
辨biàn – biện
Phân biệt / nhận rõ
17 từ
辨识biànshínhận biết辨别biànbiéphân biệt辨认biànrènnhận diện辨析biànxīphân tích phân biệt辨明biànmínglàm rõ分辨fēnbiànphân biệt明辨是非míngbiànshìfēiphân rõ đúng sai辨正biànzhèngđính chính, phân biệt đúng sai辨伪biànwěiphân biệt thật giả辨清biànqīngphân biệt rõ辨音biànyīnphân biệt âm辨味biànwèiphân biệt mùi vị辨色biànsèphân biệt màu明辨míngbiànphân biệt rõ分辨率fēnbiànlǜđộ phân giải真伪难辨zhēnwěinánbiànthật giả khó phân是非莫辨shìfēimòbiànđúng sai khó phân
Đều chứa 辨 = phân biệt / nhận rõ.
雄xióng – hùng
Hùng / mạnh mẽ
21 từ
雄壮xióngzhuànghùng tráng雄伟xióngwěihùng vĩ雄厚xiónghòuhùng hậu雄大xióngdàto lớn hùng vĩ雄劲xióngjìngmạnh mẽ rắn rỏi雄浑xiónghúnhùng hồn雄兵xióngbīnghùng binh雄心xióngxīnhoài bão lớn雄威xióngwēiuy phong雄姿xióngzīdáng vẻ hùng dũng雄关xióngguāncửa ải hiểm yếu英雄yīngxiónganh hùng雄鹰xióngyīngđại bàng dũng mãnh雄性xióngxìnggiống đực雌雄cíxióngđực cái; thắng thua称雄chēngxióngxưng hùng群雄qúnxióngquần hùng枭雄xiāoxióngkiêu hùng雄辩xióngbiànhùng biện雄图xióngtúhùng đồ, hoài bão lớn雄心壮志xióngxīnzhuàngzhìhùng tâm tráng chí
Đều chứa 雄 = hùng vĩ / mạnh mẽ.
清qīng – thanh
Trong / trong lành
22 từ
清澈qīngchètrong vắt清新qīngxīntươi mới清爽qīngshuǎngmát mẻ dễ chịu清淡qīngdànthanh đạm清风qīngfēnggió mát清高qīnggāothanh cao清净qīngjìngthanh tịnh清凉qīngliángmát mẻ清香qīngxiānghương thơm thanh清秀qīngxiùthanh tú清白qīngbáitrong sạch清汤qīngtāngcanh trong清楚qīngchurõ ràng清晰qīngxīrõ nét清醒qīngxǐngtỉnh táo清晨qīngchénsáng sớm清洁qīngjiésạch sẽ清理qīnglǐdọn dẹp清除qīngchúloại bỏ清单qīngdāndanh sách清明qīngmíngtiết Thanh minh; trong sáng澄清chéngqīnglàm rõ
Đều chứa 清 = trong / trong lành / thanh khiết.
Các điểm dùng từ trọng tâm của bài; chạm 🔊 để nghe ví dụ. Câu có nhãn 课文 trích thẳng từ bài khóa.
1与“个”相关的格式
① Kết cấu “一个 + danh từ/động từ”, dùng trước động từ vị ngữ, biểu thị nhanh chóng hoặc đột ngột. ② Trong cấu trúc “động từ +(了)个 + tính từ/động từ”, tác dụng của “个” tương tự như “得” dùng để dẫn ra bổ ngữ. Ví dụ:
他手没抓住栏杆,一个跟头栽了下来。
Tay anh ấy không nắm được lan can, ngã nhào một cái xuống dưới.
我一个不小心,打碎了妈妈最心爱的花瓶。
Tôi sơ ý một cái, làm vỡ mất chiếc bình hoa mẹ yêu thích nhất.
俞伯牙一个不留神,“啪”的一声,琴弦拨断了一根。
Du Bá Nha lơ đễnh một cái, “tách” một tiếng, đứt mất một dây đàn.
他把心爱的琴摔了个粉碎。
Ông ấy ném chiếc đàn yêu quý vỡ tan tành.
我们都爱听张总讲话,开会的时候张总一张嘴,大家就会笑个不停。
Chúng tôi đều thích nghe giám đốc Trương nói chuyện, lúc họp hễ giám đốc Trương mở miệng là mọi người lại cười không ngớt.
他们的武力太弱,不足以构成威胁,我们一定能够把他们打个落花流水。
Sức mạnh quân sự của họ quá yếu, không đủ tạo thành mối đe dọa, chúng ta nhất định có thể đánh cho họ tơi bời.
2向来
“向来” là phó từ, biểu thị từ trước đến nay đều như vậy. Ví dụ:
他们向来忠厚、老实,为人诚恳。
Họ xưa nay vốn trung hậu, thật thà, đối nhân xử thế chân thành.
他教汉语向来重视识字,这样可以使留学生熟悉语素,进而掌握大量的词汇。
Anh ấy dạy tiếng Hán xưa nay luôn coi trọng việc nhận mặt chữ, như vậy có thể giúp lưu học sinh quen thuộc với hình vị, từ đó nắm được lượng lớn từ vựng.
琴向来是要弹给知音听的,如今我唯一的知音已不在人世,这琴还弹给谁听呢?
Đàn xưa nay là để gảy cho tri âm nghe, nay người tri âm duy nhất của ta đã không còn trên đời, cây đàn này còn gảy cho ai nghe nữa?
辨气势 / 气魄
Điểm chung: Đều có nghĩa “người hoặc sự vật biểu hiện ra một loại sức mạnh và khí phách nào đó”.
天安门城楼的气势/气魄非常雄伟。
Khí thế/khí phách của thành lâu Thiên An Môn vô cùng hùng vĩ.
气势: Thiên về chỉ thái độ, thanh thế. Ví dụ: 他气势汹汹地冲过来。(Anh ta hùng hổ lao tới.)
气魄: Thiên về chỉ sự dũng cảm sáng suốt và tác phong quyết đoán của con người khi xử lý công việc. Ví dụ: 他办事很有气魄。(Anh ấy làm việc rất có khí phách.)
0/12
chế độ đã thử
—
huy hiệu đã đạt
Luyện tập
Trò chơi
Ngữ pháp
✍️ 书写 — 缩写 (như đề thi HSK6)

Vì sao cách học này khiến từ "dính" lại?

🧠 4 nguyên lý ghi nhớ🎯 Chiến thuật 听 阅 书🗓️ Lộ trình 3 ngày
01, Spaced Repetition

Lặp lại ngắt quãng

Trí nhớ phai theo đường cong lãng quên. Ôn đúng lúc sắp quên: đúng → từ lên hộp cao (ôn thưa dần), sai → rơi về hộp 1, gặp lại sớm.

🃏 Thẻ ghi nhớ
🧠nhớ ra → rồi kiểm
02, Active Recall

Gợi nhớ chủ động

Bắt não lục lại đáp án trước khi lật thẻ in sâu hơn đọc lại nhiều lần. Luôn đoán nghĩa/đoán chữ trong đầu rồi mới bấm "Xem nghĩa".

✍️ Kiểm tra
03, Chunking

Chia nhóm

Nhiều từ rời rạc khó nhớ hơn vài cụm chủ đề. Tab Học gom từ theo các nhóm nghĩa — học trọn một nhóm rồi mới sang nhóm sau.

📖 Học
愛的細節
04, Story encoding

Học trong ngữ cảnh

Mỗi ví dụ lấy thẳng từ bài khóa「愛的細節」. Ôn từ là dựng lại được cả câu chuyện — nhớ từ và nhớ bài cùng lúc.

📖 Bài khóa
🎯
Vào phòng thiChiến thuật làm đề 听, 阅, 书 trên Sách bài tập
🎧 听力
  • Đọc lướt phương án trước
  • Bắt từ khóa, nắm ý
  • Không dịch từng chữ
📖 阅读
  • Đọc câu hỏi trước
  • Quét đoạn tìm đáp án
  • Canh giờ, bỏ từ lạ
✍️ 书写
  • 29–31 xếp chủ–vị–tân
  • 32 đủ 5 từ, ~80 chữ
  • Chia câu rõ ràng
Lộ trình 3 ngày
Ngày 1
Đọc Bài khóa + tab Học các nhóm, chạy 1 lượt Thẻ ghi nhớ.
🎯 Mọi từ lên ❤❤ trở lên
Ngày 2
Thẻ ghi nhớ 2 chiều + Trắc nghiệm, tự kể lại truyện.
🎯 Phần lớn từ ❤❤❤
Ngày 3
Nghĩa→中 + Gõ pinyin, rồi thi thử cả 3 kỹ năng.
🎯 Đề > 240/300
💡 Mẹo: học 2–3 buổi ngắn (15–20 phút)/ngày rồi mới thi thử; tiến độ & điểm đề đều được lưu lại.
HSK 1–6

Nền tảng tự học tiếng Trung theo giáo trình HSK 1–6. Miễn phí, dành cho mọi người cùng học.

Tự học HSK

HSK 1 (3.0)HSK 2 (3.0)HSK 3 (3.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0) · sắp có

Về chúng tôi

BlogĐăng nhập

Hỗ trợ

Trang chủCác bài HSK 5Liên hệ (sắp có)
© 2026 Nền tảng tự học tiếng Trung theo giáo trình HSK 1–6