Trang chủ›HSK 6›Bài 18
‹ ›
📍 Trạng thái học bài này:
HSK 6, 第十八课

神奇的丝瓜(Cây mướp kỳ diệu)

1Đọc Bài khóa
→
2Lật Thẻ ghi nhớ
→
3Xem Tiến độ học
→
4Ghi nhớ Ngữ pháp
→
5Ôn luyện Bài tập
Làm
bài tập
→
1Gọi tên các bộ phận cây mướp
Nhìn ảnh, gọi tên các bộ phận của cây mướp (丝瓜) bằng tiếng Trung.
2Nhóm từ cùng chữ gốc
Mỗi nhóm từ dưới đây có điểm chung gì? Đọc thử rồi xem nghĩa.
随suí – tùy
Theo / tùy
20 từ
随即suíjíliền sau đó随着suízhetheo cùng随身suíshēnmang theo người随手suíshǒutiện tay随后suíhòusau đó随从suícóngtùy tùng随便suíbiàntùy tiện随时suíshíbất cứ lúc nào随口suíkǒubuột miệng随意suíyìtùy ý随地suídìbất cứ đâu跟随gēnsuíđi theo随之suízhītheo đó随和suíhedễ tính, hòa nhã追随zhuīsuíđi theo伴随bànsuíđi kèm随访suífǎngtheo dõi tái khám随笔suíbǐtùy bút入乡随俗rùxiāngsuísúnhập gia tùy tục随波逐流suíbōzhúliútheo dòng nước cuốn
Đều chứa 随 = theo / tùy / mặc.
奇qí – kỳ
Lạ / kỳ diệu
19 từ
神奇shénqíthần kỳ好奇hàoqíhiếu kỳ/tò mò新奇xīnqímới lạ稀奇xīqíhiếm lạ奇怪qíguàikỳ lạ奇妙qímiàokỳ diệu奇特qítèđộc đáo奇景qíjǐngkỳ quan/cảnh lạ奇谈qítánchuyện lạ奇迹qíjìkỳ tích千奇百怪qiānqíbǎiguàimuôn hình vạn trạng奇异qíyìkỳ dị传奇chuánqítruyền kỳ出奇chūqíkhác thường惊奇jīngqíkinh ngạc离奇líqíly kỳ奇观qíguānkỳ quan奇才qícáikỳ tài奇缺qíquēthiếu trầm trọng
Đều chứa 奇 = lạ / kỳ diệu.
转zhuǎn – chuyển
Chuyển / xoay
19 từ
转眼zhuǎnyǎnchớp mắt转身zhuǎnshēnquay người转头zhuǎntóuquay đầu转脸zhuǎnliǎnquay mặt转念zhuǎnniànnghĩ lại转变zhuǎnbiànchuyển biến转学zhuǎnxuéchuyển trường转为zhuǎnwéichuyển thành转晴zhuǎnqíngchuyển nắng好转hǎozhuǎnchuyển biến tốt回转huízhuǎnquay về/xoay lại转达zhuǎndáchuyển lời转告zhuǎngàonhắn lại转移zhuǎnyíchuyển dời转让zhuǎnràngchuyển nhượng转账zhuǎnzhàngchuyển khoản转折zhuǎnzhébước ngoặt旋转xuánzhuǎnxoay tròn周转zhōuzhuǎnxoay vòng vốn
Đều chứa 转 = chuyển / xoay / đổi.
落luò – lạc
Rơi / rụng
21 từ
坠落zhuìluòrơi xuống降落jiàngluòhạ cánh飘落piāoluòbay rơi掉落diàoluòrớt xuống散落sànluòrơi rải rác洒落sǎluòvương vãi日落rìluòhoàng hôn落后luòhòulạc hậu/tụt lại落下luòxiàrơi xuống落花luòhuāhoa rụng落叶luòyèlá rụng落地luòdìchạm đất落成luòchéngkhánh thành落实luòshíthực hiện落选luòxuǎntrượt (bầu chọn)落泪luòlèirơi lệ落款luòkuǎnđề tên (lạc khoản)角落jiǎoluògóc段落duànluòđoạn văn落幕luòmùhạ màn村落cūnluòxóm làng
Đều chứa 落 = rơi / rụng / xuống.
Các điểm dùng từ trọng tâm của bài; chạm 🔊 để nghe ví dụ. Câu có nhãn 课文 trích thẳng từ bài khóa.
1随即
“随即” là phó từ, biểu thị (việc gì đó) xảy ra ngay liền theo sau. Ví dụ:
缺乏父母之爱的孩子,不安全感也会随即产生。
Đứa trẻ thiếu tình yêu thương của cha mẹ, cảm giác bất an cũng theo đó mà nảy sinh ngay.
在公司的内部会议上,大家对这个产品一致看好,总经理更是信心百倍,随即开始制定市场开拓方案。
Trong cuộc họp nội bộ của công ty, mọi người đều nhất trí đánh giá cao sản phẩm này, tổng giám đốc lại càng tự tin gấp bội, liền bắt tay ngay vào việc lập phương án khai thác thị trường.
春天,孩子们在楼旁空地上开出一个小小的花园,随即种上了一棵树、几株花和几粒丝瓜种子。
Mùa xuân, bọn trẻ khai khẩn một khu vườn nhỏ trên khoảng đất trống bên cạnh tòa nhà, rồi liền trồng ngay một cái cây, mấy khóm hoa và mấy hạt giống mướp.
2宁愿
“宁愿” là phó từ, dùng trong câu phức chỉ quan hệ lựa chọn. Biểu thị sau khi đã cân nhắc thiệt hơn được mất thì chọn lấy một cách làm. Cách kết hợp thường dùng có “宁愿……也要/也不……”. Cũng có thể nói “宁可” “宁肯”. Ví dụ:
我心中难免不解:古人是怎么想的,愣是编出个拔苗助长的故事来?要是我,宁愿用别的比喻。
Trong lòng tôi không khỏi khó hiểu: người xưa nghĩ thế nào mà lại cứ khăng khăng bịa ra câu chuyện “nhổ mạ giúp lúa lớn”? Nếu là tôi, tôi thà dùng một cách ví von khác.
咱们宁愿多花点儿钱,也要买个质量好的。
Chúng ta thà tốn thêm chút tiền, cũng phải mua một cái chất lượng tốt.
他就是这样,宁愿吃苦受累,也决不求人。
Anh ấy là vậy đó, thà chịu khổ chịu cực, chứ quyết không nhờ vả người khác.
3A归A
“A归A” là cấu trúc khẩu ngữ, “A” về mặt ngữ nghĩa có liên quan đến phần văn phía trước, là từ ngữ đã xuất hiện hoặc xuất hiện một phần ở phía trước, có khi là sự khái quát ý của đoạn trên, như từ “不解” (khó hiểu) trong bài khóa của bài này đã xuất hiện ở phía trước. “A归A” tăng cường ý nghĩa nhượng bộ, phần văn theo sau biểu thị sự tương ứng và đảo ngược về mặt ý nghĩa. Ví dụ:
不解归不解,我每天工作疲倦了,都要去看看那几棵丝瓜。
Khó hiểu thì cứ khó hiểu, mỗi ngày làm việc mệt mỏi xong, tôi vẫn đều phải đi ngắm mấy cây mướp đó.
老张心里很不满意:大家都有意见,为什么偏叫我去说?不满归不满,老张也只能去,谁让他是长辈呢!
Trong lòng ông Trương rất không hài lòng: mọi người đều có ý kiến, tại sao cứ bắt tôi đi nói? Không hài lòng thì cứ không hài lòng, ông Trương cũng chỉ còn cách đi, ai bảo ông ấy là bậc trưởng bối chứ!
朋友之间,开玩笑归开玩笑,但千万别过了头。
Giữa bạn bè với nhau, đùa thì cứ đùa, nhưng ngàn vạn lần đừng có đùa quá trớn.
辨连同 / 一起
Điểm chung: Cả hai đều có nghĩa “A và B cùng nhau”, nhưng “连同” là liên từ, “一起” là phó từ, không thể thay thế cho nhau.
连同: Là liên từ, mang nghĩa “cùng, và”. Thường dùng giữa hai danh từ.
货物连同清单一并送过去。
Hàng hóa cùng với (kèm theo) bảng kê được gửi đi một thể.
一起: Là phó từ, dùng trước động từ.
明天你把作业和考试成绩一起带给他吧。
Ngày mai bạn mang bài tập và kết quả thi cùng đưa cho anh ấy nhé.
0/12
chế độ đã thử
—
huy hiệu đã đạt
Luyện tập
Trò chơi
Ngữ pháp
✍️ 书写 — 缩写 (như đề thi HSK6)

Vì sao cách học này khiến từ "dính" lại?

🧠 4 nguyên lý ghi nhớ🎯 Chiến thuật 听 阅 书🗓️ Lộ trình 3 ngày
01, Spaced Repetition

Lặp lại ngắt quãng

Trí nhớ phai theo đường cong lãng quên. Ôn đúng lúc sắp quên: đúng → từ lên hộp cao (ôn thưa dần), sai → rơi về hộp 1, gặp lại sớm.

🃏 Thẻ ghi nhớ
🧠nhớ ra → rồi kiểm
02, Active Recall

Gợi nhớ chủ động

Bắt não lục lại đáp án trước khi lật thẻ in sâu hơn đọc lại nhiều lần. Luôn đoán nghĩa/đoán chữ trong đầu rồi mới bấm "Xem nghĩa".

✍️ Kiểm tra
03, Chunking

Chia nhóm

Nhiều từ rời rạc khó nhớ hơn vài cụm chủ đề. Tab Học gom từ theo các nhóm nghĩa — học trọn một nhóm rồi mới sang nhóm sau.

📖 Học
愛的細節
04, Story encoding

Học trong ngữ cảnh

Mỗi ví dụ lấy thẳng từ bài khóa「愛的細節」. Ôn từ là dựng lại được cả câu chuyện — nhớ từ và nhớ bài cùng lúc.

📖 Bài khóa
🎯
Vào phòng thiChiến thuật làm đề 听, 阅, 书 trên Sách bài tập
🎧 听力
  • Đọc lướt phương án trước
  • Bắt từ khóa, nắm ý
  • Không dịch từng chữ
📖 阅读
  • Đọc câu hỏi trước
  • Quét đoạn tìm đáp án
  • Canh giờ, bỏ từ lạ
✍️ 书写
  • 29–31 xếp chủ–vị–tân
  • 32 đủ 5 từ, ~80 chữ
  • Chia câu rõ ràng
Lộ trình 3 ngày
Ngày 1
Đọc Bài khóa + tab Học các nhóm, chạy 1 lượt Thẻ ghi nhớ.
🎯 Mọi từ lên ❤❤ trở lên
Ngày 2
Thẻ ghi nhớ 2 chiều + Trắc nghiệm, tự kể lại truyện.
🎯 Phần lớn từ ❤❤❤
Ngày 3
Nghĩa→中 + Gõ pinyin, rồi thi thử cả 3 kỹ năng.
🎯 Đề > 240/300
💡 Mẹo: học 2–3 buổi ngắn (15–20 phút)/ngày rồi mới thi thử; tiến độ & điểm đề đều được lưu lại.
HSK 1–6

Nền tảng tự học tiếng Trung theo giáo trình HSK 1–6. Miễn phí, dành cho mọi người cùng học.

Tự học HSK

HSK 1 (3.0)HSK 2 (3.0)HSK 3 (3.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0) · sắp có

Về chúng tôi

BlogĐăng nhập

Hỗ trợ

Trang chủCác bài HSK 5Liên hệ (sắp có)
© 2026 Nền tảng tự học tiếng Trung theo giáo trình HSK 1–6