Trang chủ›HSK 6›Bài 14
‹ ›
📍 Trạng thái học bài này:
HSK 6, 第十四课

背着电饭锅拍北极(Vác nồi cơm điện đi chụp ảnh Bắc Cực)

1Đọc Bài khóa
→
2Lật Thẻ ghi nhớ
→
3Xem Tiến độ học
→
4Ghi nhớ Ngữ pháp
→
5Ôn luyện Bài tập
Làm
bài tập
→
1Gọi tên liên quan Bắc Cực
Nhìn ảnh, làm quen tên gọi liên quan Bắc Cực bằng tiếng Trung.
2Nhóm từ cùng chữ gốc
Mỗi nhóm từ dưới đây có điểm chung gì? Đọc thử rồi xem nghĩa.
论lùn – luận
Bàn luận / lý lẽ
20 từ
评论pínglùnbình luận言论yánlùnngôn luận谈论tánlùnbàn luận议论yìlùnbàn tán讨论tǎolùnthảo luận辩论biànlùntranh luận结论jiélùnkết luận理论lǐlùnlý luận争论zhēnglùntranh cãi论述lùnshùluận thuật论文lùnwénluận văn论坛lùntándiễn đàn论证lùnzhèngluận chứng论点lùndiǎnluận điểm论据lùnjùluận cứ舆论yúlùndư luận无论wúlùnbất luận不论bùlùnbất kể论断lùnduànphán đoán, kết luận长篇大论chángpiāndàlùntràng giang đại hải
Đều chứa 论 = bàn luận / lý lẽ.
访fǎng – phỏng
Thăm / hỏi thăm
18 từ
访问fǎngwènthăm hỏi, viếng thăm访友fǎngyǒuthăm bạn拜访bàifǎngbái phỏng, đến thăm出访chūfǎngđi thăm (nước ngoài)回访huífǎngthăm đáp lễ来访láifǎngđến thăm探访tànfǎngthăm dò, thăm viếng走访zǒufǎngđi thăm hỏi家访jiāfǎngthăm nhà采访cǎifǎngphỏng vấn, đưa tin专访zhuānfǎngphỏng vấn riêng造访zàofǎngđến thăm访客fǎngkèkhách đến thăm访谈fǎngtánphỏng vấn, trò chuyện访华fǎnghuáthăm Trung Quốc微服私访wēifúsīfǎngvi hành访求fǎngqiútìm hỏi寻访xúnfǎngtìm thăm hỏi
Đều chứa 访 = thăm viếng / hỏi thăm.
差chā – sai
Chênh lệch / khác biệt
20 từ
差别chābiésự khác biệt差距chājùkhoảng cách chênh lệch差异chāyìsự khác biệt差价chājiàchênh lệch giá反差fǎnchāsự tương phản色差sèchāsai lệch màu温差wēnchāchênh lệch nhiệt độ时差shíchālệch múi giờ出差chūchāiđi công tác差不多chàbùduōgần như, xấp xỉ差点儿chàdiǎnrsuýt nữa差生chàshēnghọc sinh kém差劲chàjìnkém cỏi误差wùchāsai số偏差piānchāsai lệch差错chācuòsai sót差事chāishìviệc được giao参差不齐cēncībùqíkhông đều nhau差额chā'ésố chênh lệch逆差nìchāthâm hụt thương mại
Đều chứa 差 = chênh lệch / khác biệt.
惊jīng – kinh
Kinh ngạc / hoảng sợ
20 từ
惊奇jīngqíkinh ngạc惊动jīngdònglàm kinh động惊喜jīngxǐbất ngờ vui惊慌jīnghuānghoảng loạn惊吓jīngxiàlàm giật mình惊叫jīngjiàohét lên vì sợ惊人jīngréngây kinh ngạc惊险jīngxiǎngay cấn, nguy hiểm惊心jīngxīnkinh hồn吃惊chījīngkinh ngạc震惊zhènjīngchấn động, sửng sốt受惊shòujīngbị giật mình惊讶jīngyàkinh ngạc惊叹jīngtànthán phục惊恐jīngkǒnghoảng sợ惊醒jīngxǐnggiật mình tỉnh惊呆jīngdāisững sờ惊天动地jīngtiāndòngdìkinh thiên động địa大惊小怪dàjīngxiǎoguàichuyện bé xé to惊涛骇浪jīngtāohàilàngsóng to gió lớn
Đều chứa 惊 = kinh ngạc / hoảng sợ.
Các điểm dùng từ trọng tâm của bài; chạm 🔊 để nghe ví dụ. Câu có nhãn 课文 trích thẳng từ bài khóa.
1数量短语的重叠
“一拨拨” là hình thức lặp lại (trùng điệp) của cụm số lượng “一拨”, miêu tả dáng vẻ số lượng rất nhiều, nhưng sự vật được miêu tả phải hiện ra dưới dạng từng cá thể riêng lẻ, vì vậy nó khác với “很多” về ý nghĩa và chức năng. Số từ chỉ có thể dùng “一”, chữ “一” đứng sau có thể lược bỏ. Ví dụ:
每天都会有一拨拨同行前来考察访问。
Mỗi ngày đều có từng tốp từng tốp người trong nghề đến khảo sát, thăm hỏi.
她收集的那一幅幅图片、一本本资料、一盘盘调查录音带,都是不容置疑的铁证。
Những tấm ảnh, những tập tài liệu, những cuộn băng ghi âm điều tra mà cô ấy thu thập được, đều là bằng chứng thép không thể chối cãi.
饭要一口口吃,话要一句句说,事要一件件做。
Cơm phải ăn từng miếng, lời phải nói từng câu, việc phải làm từng việc một.
2难以
“难以” là động từ, nghĩa là “không dễ, rất khó”. Phía sau thường đi với động từ hoặc hình dung từ song âm tiết hoặc đa âm tiết, không thể đi với từ đơn âm tiết. Dùng trong văn viết. Ví dụ:
事情已经过去好久了,可是每次回想起当时的情景,心情还是难以平静。
Chuyện đã qua rất lâu rồi, nhưng mỗi lần nhớ lại cảnh tượng lúc đó, lòng vẫn khó mà bình yên.
这样的假话最好不要说,因为你自己都难以自圆其说,别人怎么能够相信呢?
Lời dối trá như vậy tốt nhất đừng nói, vì đến chính bạn còn khó mà biện minh cho trôi chảy, người khác làm sao tin được?
他们遇到过想象中难以度过的灾难,最后在饥饿、风暴、严寒中奇迹般地生存下来,成为北极最大的原住民部族……
Họ đã gặp phải những tai họa khó mà vượt qua nổi trong tưởng tượng, cuối cùng đã sống sót một cách kỳ diệu giữa đói khát, bão tố, giá rét, trở thành bộ tộc thổ dân lớn nhất ở Bắc Cực…
3免得
“免得” là liên từ, biểu thị tránh xuất hiện một tình huống không mong muốn nào đó. Thường dùng ở phân câu phía sau. Cũng nói là “以免”. Ví dụ:
今天大家晚点儿走,把活儿都干完,免得明天再来。
Hôm nay mọi người về muộn một chút, làm cho xong hết việc, để khỏi phải đến lại vào ngày mai.
自己能做的事就自己做吧,免得麻烦别人。
Việc gì mình làm được thì tự làm đi, để khỏi phiền đến người khác.
他和妻子往返北极17次,支出很大,他们处处精打细算,千方百计节省开支,免得多年的储蓄减少得太快。
Ông ấy cùng vợ đi về Bắc Cực 17 lần, chi phí rất lớn, họ chỗ nào cũng tính toán kỹ lưỡng, tìm mọi cách tiết kiệm chi tiêu, để tránh khoản tiền dành dụm nhiều năm hao hụt quá nhanh.
辨鼓动 / 鼓励
Điểm chung: Đều là động từ, đều có thể biểu thị dùng lời nói, văn tự… khơi dậy cảm xúc của người khác, khiến họ hành động.
在朋友的鼓动/鼓励下,我走上舞台,完成了表演。
Nhờ sự cổ vũ/khích lệ của bạn bè, tôi bước lên sân khấu và hoàn thành phần biểu diễn.
鼓动: Thiên về nghĩa “xúi giục, phát động”. Vế sau có thể là hành vi mang nghĩa tiêu cực.
在他的鼓动下,那些人参加了非法组织。
Dưới sự xúi giục của anh ta, những người đó đã tham gia tổ chức phi pháp.
鼓励: Thiên về nghĩa “khích lệ, động viên”, vế sau đều là hành vi tích cực, không thể là hành vi tiêu cực.
父母鼓励他坚持下去,最后一定能取得成功。
Cha mẹ khích lệ cậu ấy kiên trì, cuối cùng nhất định sẽ thành công.
0/12
chế độ đã thử
—
huy hiệu đã đạt
Luyện tập
Trò chơi
Ngữ pháp
✍️ 书写 — 缩写 (như đề thi HSK6)

Vì sao cách học này khiến từ "dính" lại?

🧠 4 nguyên lý ghi nhớ🎯 Chiến thuật 听 阅 书🗓️ Lộ trình 3 ngày
01, Spaced Repetition

Lặp lại ngắt quãng

Trí nhớ phai theo đường cong lãng quên. Ôn đúng lúc sắp quên: đúng → từ lên hộp cao (ôn thưa dần), sai → rơi về hộp 1, gặp lại sớm.

🃏 Thẻ ghi nhớ
🧠nhớ ra → rồi kiểm
02, Active Recall

Gợi nhớ chủ động

Bắt não lục lại đáp án trước khi lật thẻ in sâu hơn đọc lại nhiều lần. Luôn đoán nghĩa/đoán chữ trong đầu rồi mới bấm "Xem nghĩa".

✍️ Kiểm tra
03, Chunking

Chia nhóm

Nhiều từ rời rạc khó nhớ hơn vài cụm chủ đề. Tab Học gom từ theo các nhóm nghĩa — học trọn một nhóm rồi mới sang nhóm sau.

📖 Học
愛的細節
04, Story encoding

Học trong ngữ cảnh

Mỗi ví dụ lấy thẳng từ bài khóa「愛的細節」. Ôn từ là dựng lại được cả câu chuyện — nhớ từ và nhớ bài cùng lúc.

📖 Bài khóa
🎯
Vào phòng thiChiến thuật làm đề 听, 阅, 书 trên Sách bài tập
🎧 听力
  • Đọc lướt phương án trước
  • Bắt từ khóa, nắm ý
  • Không dịch từng chữ
📖 阅读
  • Đọc câu hỏi trước
  • Quét đoạn tìm đáp án
  • Canh giờ, bỏ từ lạ
✍️ 书写
  • 29–31 xếp chủ–vị–tân
  • 32 đủ 5 từ, ~80 chữ
  • Chia câu rõ ràng
Lộ trình 3 ngày
Ngày 1
Đọc Bài khóa + tab Học các nhóm, chạy 1 lượt Thẻ ghi nhớ.
🎯 Mọi từ lên ❤❤ trở lên
Ngày 2
Thẻ ghi nhớ 2 chiều + Trắc nghiệm, tự kể lại truyện.
🎯 Phần lớn từ ❤❤❤
Ngày 3
Nghĩa→中 + Gõ pinyin, rồi thi thử cả 3 kỹ năng.
🎯 Đề > 240/300
💡 Mẹo: học 2–3 buổi ngắn (15–20 phút)/ngày rồi mới thi thử; tiến độ & điểm đề đều được lưu lại.
HSK 1–6

Nền tảng tự học tiếng Trung theo giáo trình HSK 1–6. Miễn phí, dành cho mọi người cùng học.

Tự học HSK

HSK 1 (3.0)HSK 2 (3.0)HSK 3 (3.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0) · sắp có

Về chúng tôi

BlogĐăng nhập

Hỗ trợ

Trang chủCác bài HSK 5Liên hệ (sắp có)
© 2026 Nền tảng tự học tiếng Trung theo giáo trình HSK 1–6