登门槛效应41 từ vựng gắn với bài khóa 课文「登门槛效应」: hiệu ứng thò chân vào cửa & nghệ thuật nhờ vả từ việc nhỏ đến việc lớn — từ anh biên tập xin nghỉ phép khéo léo, thí nghiệm ký tên ở khu dân cư, cách vận dụng trong đời sống cho tới bài học biết hạ thấp thân phận, khiêm tốn để rút ngắn khoảng cách và nhận về nhiều hơn